Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
冒
tỏa ra; bốc ra; phát ra
NGHĨA
- 壹动động từ
tỏa ra; bốc ra; phát ra
中散发出来;向外放出sǎnfā chūlái; xiàng wài fàng chū
- 。
Ống khói bốc khói rồi.
- 貳动động từ
dám đương đầu; bất chấp; xông pha
中不怕危险地去做;敢于面对búpà wēixiǎn de qù zuò;gǎnyú miànduì
- 。
Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.
- 參动động từ
mạo danh; giả mạo; giả vờ
中假装是别人;用假的名字或身份jiǎzhuāng shì biérén; yòng jiǎ de míngzi huò shēnfèn
- 。
Anh ta mạo danh tên tôi.
- 肆形tính từ
liều lĩnh; bất cẩn (yếu tố ghép)
中不小心;不谨慎bù xiǎoxin; bù jǐnshèn
- 。
Anh ấy rất liều lĩnh.
- 伍动động từ
(văn) che phủ; trùm lên
中用东西覆盖在上面yòng dōngxi fùgài zài shàngmiàn
- 。
Anh ấy đội mưa về nhà.
- 陸名danh từ
họ Mạo
中姓氏,中文里的一个姓xìngshì, zhōngwénlǐ de yīgè xìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
tỏa ra; bốc ra; phát ra
中散发出来;向外放出sǎnfā chūlái; xiàng wài fàng chū
- 。
Ống khói bốc khói rồi.
- 貳动động từ
dám đương đầu; bất chấp; xông pha
中不怕危险地去做;敢于面对búpà wēixiǎn de qù zuò;gǎnyú miànduì
- 。
Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.
- 參动động từ
mạo danh; giả mạo; giả vờ
中假装是别人;用假的名字或身份jiǎzhuāng shì biérén; yòng jiǎ de míngzi huò shēnfèn
- 。
Anh ta mạo danh tên tôi.
- 肆形tính từ
liều lĩnh; bất cẩn (yếu tố ghép)
中不小心;不谨慎bù xiǎoxin; bù jǐnshèn
- 。
Anh ấy rất liều lĩnh.
- 伍动động từ
(văn) che phủ; trùm lên
中用东西覆盖在上面yòng dōngxi fùgài zài shàngmiàn
- 。
Anh ấy đội mưa về nhà.
- 陸名danh từ
họ Mạo
中姓氏,中文里的一个姓xìngshì, zhōngwénlǐ de yīgè xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ
- 冓gòuphòng trong của cung điện; khu vực nội cung