Tới nội dung chính

冒

冒
mào
mạo
⼌bộ quynh · 9 nét

tỏa ra; bốc ra; phát ra

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#2937
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tỏa ra; bốc ra; phát ra

    中散发出来;向外放出sǎnfā chūlái; xiàng wài fàng chū

    • 。

      Ống khói bốc khói rồi.

  2. 貳动động từ

    dám đương đầu; bất chấp; xông pha

    中不怕危险地去做;敢于面对búpà wēixiǎn de qù zuò;gǎnyú miànduì

    • 。

      Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.

  3. 參动động từ

    mạo danh; giả mạo; giả vờ

    中假装是别人;用假的名字或身份jiǎzhuāng shì biérén; yòng jiǎ de míngzi huò shēnfèn

    • 。

      Anh ta mạo danh tên tôi.

  4. 肆形tính từ

    liều lĩnh; bất cẩn (yếu tố ghép)

    中不小心;不谨慎bù xiǎoxin; bù jǐnshèn

    • 。

      Anh ấy rất liều lĩnh.

  5. 伍动động từ

    (văn) che phủ; trùm lên

    中用东西覆盖在上面yòng dōngxi fùgài zài shàngmiàn

    • 。

      Anh ấy đội mưa về nhà.

  6. 陸名danh từ

    họ Mạo

    中姓氏,中文里的一个姓xìngshì, zhōngwénlǐ de yīgè xìng

冒
mào
mạo
BỘ THỦ⼌
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu