支撑

支撑
zhīchēng
chi chống

đỡ; chống đỡ; nâng đỡ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#9034
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ; chống đỡ; nâng đỡ

    用力向上托住或保持某物不倒yònglì xiàngshàng tuōzhù huò bǎochí mǒuwù búdào

    • Cây cột này đang chống đỡ mái nhà.

  2. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    用力托住或挡住使不倒下、不塌陷yònglì tuōzhù huò dǎngzhù shǐ búdào xià、bútatǎ xiàn

    • Anh ấy dùng tay chống đầu.

  3. động từ

    chống đỡ; chịu đựng; trụ cột; thanh chống

    用力托住或撑起某物;维持或承受yònglì tuōzhù huò chēngqǐ mǒuwù;wéichí huò chéngshòu

  4. động từ

    chống đỡ; chèn; trụ đỡ; thanh chống; hỗ trợ

    用力向上托住或抵住某物,使其不倒下yònglì xiàngshàng tuōzhù huò dǐzhù mǒuwù, shǐqī búdào xia

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.