帽子
mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người
中戴在头上保暖或装饰的东西;也指强加给人的不好评价dài zài tóu shang bǎonuǎn huò zhuāngshì de dōngxi;yě zhǐ qiáng jiā gěi rén de búhǎo píngpíng
- “”。
Anh ấy bị gán cho cái mác “kẻ phản bội”.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 貳名danh từ
mũ; nón; (nghĩa bóng) cái mác xấu; tội danh
中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yòng lái bǎo nuǎn huò zhuāngshì
- 。
Anh ta gán cho tôi một cái tiếng xấu.
- 參名danh từ
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
中戴在头上的布制或其他材料做的东西dài zài tóu shang de bù zhì huò qítā cáiliào zuò de dōngxi
- 。
Tôi thích chiếc mũ này.
- 肆名danh từ
mũ (bộ thủ chữ Hán)
中戴在头上的东西,用来保护或装饰头部dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎohù huò zhuāngshì tóu bù
mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người
中戴在头上保暖或装饰的东西;也指强加给人的不好评价dài zài tóu shang bǎonuǎn huò zhuāngshì de dōngxi;yě zhǐ qiáng jiā gěi rén de búhǎo píngpíng
- “”。
Anh ấy bị gán cho cái mác “kẻ phản bội”.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
- 貳名danh từ
mũ; nón; (nghĩa bóng) cái mác xấu; tội danh
中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yòng lái bǎo nuǎn huò zhuāngshì
- 。
Anh ta gán cho tôi một cái tiếng xấu.
- 參名danh từ
mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)
中戴在头上的布制或其他材料做的东西dài zài tóu shang de bù zhì huò qítā cáiliào zuò de dōngxi
- 。
Tôi thích chiếc mũ này.
- 肆名danh từ
mũ (bộ thủ chữ Hán)
中戴在头上的东西,用来保护或装饰头部dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎohù huò zhuāngshì tóu bù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.