Tới nội dung chính

帽子

帽子
màozi
mạo tử

mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#1905Lượng từ 顶
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mũ; nón; (bóng) cái mác; nhãn hiệu gán cho người

    中戴在头上保暖或装饰的东西;也指强加给人的不好评价dài zài tóu shang bǎonuǎn huò zhuāngshì de dōngxi;yě zhǐ qiáng jiā gěi rén de búhǎo píngpíng

    • “”。

      Anh ấy bị gán cho cái mác “kẻ phản bội”.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

  2. 貳名danh từ

    mũ; nón; (nghĩa bóng) cái mác xấu; tội danh

    中戴在头上的东西,用来保暖或装饰dài zài tóu shang de dōngxi, yòng lái bǎo nuǎn huò zhuāngshì

    • 。

      Anh ta gán cho tôi một cái tiếng xấu.

  3. 參名danh từ

    mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)

    中戴在头上的布制或其他材料做的东西dài zài tóu shang de bù zhì huò qítā cáiliào zuò de dōngxi

    • 。

      Tôi thích chiếc mũ này.

  4. 肆名danh từ

    mũ (bộ thủ chữ Hán)

    中戴在头上的东西,用来保护或装饰头部dài zài tóu shang de dōngxi, yònglái bǎohù huò zhuāngshì tóu bù

帽
mào
mạo
BỘ THỦ⼱
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu