Tới nội dung chính

撑

撑
chēng
chống
⼿bộ thủ · 15 nét

chống đỡ; nâng đỡ

HSK 6 (3.0)9 nghĩa#4573
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    中用力支持或举起某物yònglì zhīchí huò jǔqǐ mǒuwù

    • 。

      Anh ấy dùng tay chống đầu.

  2. 貳动động từ

    đỡ; chống đỡ; nâng đỡ

    中用力支持或举起东西yònglì zhīchí huò jǔqǐ dōngxi

  3. 參动động từ

    chống đỡ; căng phồng; chống (bằng sào); no căng

    中用力往上推或托住;使鼓起yònglì wǎng shàng tuī huò tuōzhù; shǐ gǔ qǐ

    • ,。

      Tôi ăn no quá, bụng căng hết rồi.

  4. 肆动động từ

    chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; chống chịu; cây chống

    中用力支持或承受重量yòng lì zhīchí huò chéngshòu zhòngliàng

  5. 伍动động từ

    chống đỡ; chèo (thuyền); căng ra; trụ vững

    中用力向上托住或支持yònglì xiàngshàng tuōzhù huò zhīchí

  6. 陸动động từ

    chống; chèo (thuyền); đỡ; mở ra; căng ra

    中用力使某物张开或伸展yònglì shǐ mǒuwù zhāngkāi huò shēnzhǎn

    • 。

      Anh ấy đã mở một chiếc ô.

  7. 柒动động từ

    chống (bằng sào); chống đỡ; chèo chống

    中用竹竿或木棒从下面顶起或推动yòng zhúgān huò mùbàng cóng xiàmiàn dǐngqǐ huò tuīdòng

    • 。

      Anh ấy dùng sào tre để chống thuyền.

  8. 捌动động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    中使某物保持原有的样子不变坏shǐ mǒuwù bǎochí yuányǒu de yàngzi búbiàn huài

    • 。

      Anh ấy không chống đỡ nổi nữa rồi.

  9. 玖动động từ

    dựa vào; nhờ vào; nương tựa

    中用力托住或依靠某物yònglì tuōzhù huò yīkào mǒuwù

撑
chēng
chống
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu