遮住

遮住
zhēzhù
già trú

che khuất; che đậy; che phủ

4 nghĩa#13493
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. che khuất; che đậy; che phủ

    用东西把某物盖住或挡住yòng dōngxi bǎ mǒuwù gàizhù huò dǎngzhù

  2. che khuất; che đậy; che chắn

    用东西挡在前面,使看不见yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, shǐ kàn bu jiàn

  3. che khuất; che lấp; chắn lại

    用东西挡在前面,不让看见yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, búràng kànjiàn

  4. động từ

    che khuất; (y) màng mắt (mộng thịt che mắt)

    用东西挡在前面,不让看到yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, búràng kàndào

    • Xin hãy che mặt bạn lại.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.