- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 庶thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
che khuất; che đậy; che phủ
che khuất; che đậy; che phủ
中用东西把某物盖住或挡住yòng dōngxi bǎ mǒuwù gàizhù huò dǎngzhù
che khuất; che đậy; che chắn
中用东西挡在前面,使看不见yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, shǐ kàn bu jiàn
che khuất; che lấp; chắn lại
中用东西挡在前面,不让看见yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, búràng kànjiàn
che khuất; (y) màng mắt (mộng thịt che mắt)
中用东西挡在前面,不让看到yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, búràng kàndào
Xin hãy che mặt bạn lại.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
che khuất; che đậy; che phủ
che khuất; che đậy; che phủ
中用东西把某物盖住或挡住yòng dōngxi bǎ mǒuwù gàizhù huò dǎngzhù
che khuất; che đậy; che chắn
中用东西挡在前面,使看不见yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, shǐ kàn bu jiàn
che khuất; che lấp; chắn lại
中用东西挡在前面,不让看见yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, búràng kànjiàn
che khuất; (y) màng mắt (mộng thịt che mắt)
中用东西挡在前面,不让看到yòng dōngxi dǎng zài qiánmiàn, búràng kàndào
Xin hãy che mặt bạn lại.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.