马脚

马脚
jiǎo
mã cước

dấu hiệu lộ tẩy; hở đuôi; lộ chân tướng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dấu hiệu lộ tẩy; hở đuôi; lộ chân tướng

  2. danh từ

    sơ hở; lộ tẩy (để lộ bí mật)

    • Anh ấy đã để lộ sơ hở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.