真面目

真面目
zhēnmiàn
chân diện mục

thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật

2 nghĩa#10990
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật

    某人或某事物的真实身份、本质或实际样子mǒurén huò mǒushìwù de zhēnshí shēnfèn、běnzhì huò shíjì yàngzi

    • Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bộ mặt thật.

  2. danh từ

    thật mặt mũi; bộ mặt thật; lộ diện

    人的真实身份或品质;隐藏的秘密被揭露rén de zhēnshí shēnfèn huò pǐnzhì;yǐncáng de mìmì bèi jiēlòu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.