Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真面目
真面目
chân diện mục
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
2 nghĩa#10990
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
中某人或某事物的真实身份、本质或实际样子mǒurén huò mǒushìwù de zhēnshí shēnfèn、běnzhì huò shíjì yàngzi
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bộ mặt thật.
- 貳名danh từ
thật mặt mũi; bộ mặt thật; lộ diện
中人的真实身份或品质;隐藏的秘密被揭露rén de zhēnshí shēnfèn huò pǐnzhì;yǐncáng de mìmì bèi jiēlòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
真面目
Phồn thể真
chân diện mục
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
2 nghĩa#10990
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thật tướng; bộ mặt thật; nét mặt thật
中某人或某事物的真实身份、本质或实际样子mǒurén huò mǒushìwù de zhēnshí shēnfèn、běnzhì huò shíjì yàngzi
- 。
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bộ mặt thật.
- 貳名danh từ
thật mặt mũi; bộ mặt thật; lộ diện
中人的真实身份或品质;隐藏的秘密被揭露rén de zhēnshí shēnfèn huò pǐnzhì;yǐncáng de mìmì bèi jiēlòu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch