破绽

破绽
zhàn
phá trán

nhược điểm; điểm yếu

3 nghĩa#27608
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhược điểm; điểm yếu

    • Kế hoạch này có một điểm yếu.

  2. danh từ

    lỗi hở; điểm yếu

    • Kế hoạch này có sơ hở.

  3. danh từ

    lỗ hổng; sơ hở

    • Kế hoạch này có một lỗ hổng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.