Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
端倪
ranh giới; phân chia lĩnh vực
NGHĨA
- 壹名danh từ
ranh giới; phân chia lĩnh vực
- 。
Không thể nhìn ra manh mối nào từ chuyện này.
- 貳名danh từ
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm toán)
- 。
Anh ấy đã phát hiện ra manh mối của sự việc.
- 參名danh từ
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
- 。
Chuyện này không có manh mối.
- 肆名danh từ
dấu hiệu; manh mối
- 。
Anh ấy đã nhìn ra một vài manh mối từ những gợi ý này.
- 伍动động từ
muốn gặp; suy luận ra
- 。
Tôi không thể suy đoán ý đồ của anh ấy.
解字
GIẢI TỰranh giới; phân chia lĩnh vực
NGHĨA
- 壹名danh từ
ranh giới; phân chia lĩnh vực
- 。
Không thể nhìn ra manh mối nào từ chuyện này.
- 貳名danh từ
kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm toán)
- 。
Anh ấy đã phát hiện ra manh mối của sự việc.
- 參名danh từ
bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng
- 。
Chuyện này không có manh mối.
- 肆名danh từ
dấu hiệu; manh mối
- 。
Anh ấy đã nhìn ra một vài manh mối từ những gợi ý này.
- 伍动động từ
muốn gặp; suy luận ra
- 。
Tôi không thể suy đoán ý đồ của anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu