端倪

端倪
duān
đoan nghê

ranh giới; phân chia lĩnh vực

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • Không thể nhìn ra manh mối nào từ chuyện này.

  2. danh từ

    kiểm toán và xóa sổ; thanh lý (sau kiểm toán)

    • Anh ấy đã phát hiện ra manh mối của sự việc.

  3. danh từ

    bóng; bóng tối; dấu hiệu; bóng dáng

    • Chuyện này không có manh mối.

  4. danh từ

    dấu hiệu; manh mối

    • Anh ấy đã nhìn ra một vài manh mối từ những gợi ý này.

  5. động từ

    muốn gặp; suy luận ra

    • Tôi không thể suy đoán ý đồ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.