Tới nội dung chính

需要

需要
xūyào
nhu yếu

cần; cần thiết; yêu cầu

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#89
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cần; cần thiết; yêu cầu

    中想要或必须得到某样东西xiǎng yào huò bìxū déidào mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

    • ?

      Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?

    • ?

      Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?

    • ,。

      Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.

    • ,。

      Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

  2. 貳动động từ

    cần; cần thiết; nhu cầu

    中必须有的东西;不能缺少bìxū yǒu de dōngxi;búnéng quēshǎo

需
xū
nhu
BỘ THỦ⾬
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu