需要

需要
yào
nhu yếu

cần; cần thiết; yêu cầu

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#89
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cần; cần thiết; yêu cầu

    想要或必须得到某样东西xiǎng yào huò bìxū déidào mǒuyàng dōngxi

    • Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

    • Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?

    • Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?

    • Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.

    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

  2. động từ

    cần; cần thiết; nhu cầu

    必须有的东西;不能缺少bìxū yǒu de dōngxi;búnéng quēshǎo

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.