Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
需要
cần; cần thiết; yêu cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
cần; cần thiết; yêu cầu
中想要或必须得到某样东西xiǎng yào huò bìxū déidào mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- ?
Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?
- ?
Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 貳动động từ
cần; cần thiết; nhu cầu
中必须有的东西;不能缺少bìxū yǒu de dōngxi;búnéng quēshǎo
解字
GIẢI TỰcần; cần thiết; yêu cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
cần; cần thiết; yêu cầu
中想要或必须得到某样东西xiǎng yào huò bìxū déidào mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- ?
Bạn có cần sự giúp đỡ của chúng tôi không?
- ?
Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 貳动động từ
cần; cần thiết; nhu cầu
中必须有的东西;不能缺少bìxū yǒu de dōngxi;búnéng quēshǎo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.