必需

必需
tất nhu

thiết yếu; cốt lõi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#12067
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiết yếu; cốt lõi

    非常需要;不可缺少的fēicháng xūyào; búkě quēshǎo de

    • Nước là nhu yếu phẩm.

  2. tính từ

    không thể thiếu; không thể thiếu được

    非常需要;不能没有fēicháng xūyào;búnéng méiyǒu

    • Nước là vật phẩm thiết yếu.

  3. động từ

    cần thiết; không thể thiếu

    一定要有的;不能缺少的东西yīdìng yào yǒu de; búnéng quēshǎo de dōngxi

    • Chúng ta cần phải học tập chăm chỉ.

  4. động từ

    cần thiết; không thể thiếu

    一定要有;不能缺少yīdìng yào yǒu; búnéng quēshǎo

    • Bạn phải học tập chăm chỉ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, lòng)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy xuyên qua)HỘI Ý

Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.