Tới nội dung chính

而

而
ér
nhi
⽽bộ nhi · 6 nét

mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)8 nghĩa#131
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)

    中用来连接两个词或句子yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi

    • 。

      Anh ấy rất thông minh và chăm chỉ.

  2. 貳连liên từ

    mà; và; nhưng mà; (nối hai mệnh đề hoặc tính từ)

    中用来连接两个词、词组或句子,表示并列关系或转折关系yònglái liánjiē liǎng ge cí、cízǔ huò jùzi,biǎoshì bìngliè guānxi huò zhuǎnzhé guānxi

    • 。

      Anh ấy thông minh và chăm chỉ.

  3. 參连liên từ

    và; mà; nhưng; rồi

    中用来连接词、句子或短语,表示并列、转折或顺序关系yònglái liánjiē cí、jùzi huò duǎnyǔ、biǎoshì bìngliè、zhuǎnzhé huò shùnxù guānxi

    • 。

      Anh ấy rất thông minh còn bạn rất chăm chỉ.

  4. 肆连liên từ

    mà; nhưng; và

    中表示转折或对比关系的词biǎoshì zhuǎnzhé huò duìbǐ guānxi de cí

    • ,。

      Anh ấy rất thông minh, còn bạn thì rất ngốc.

  5. 伍连liên từ

    mà; nhưng; và

    中表示转折或并列关系的连接词biǎoshì zhuǎnzhé huò bìngliè guānxi de liánjiē cí

    • 。

      Anh ấy rất thông minh còn bạn thì rất ngốc.

  6. 陸连liên từ

    mà; nhưng; trong khi đó (chỉ sự tương phản)

    • ,。

      Anh ấy rất thông minh, còn tôi thì hơi ngốc.

  7. 柒连liên từ

    mà; vì vậy; do đó (biểu thị quan hệ nhân quả)

    中表示原因或结果的关系biǎoshì yuányīn huò jiéguǒ de guānxi

    • 。

      Anh ấy rất nỗ lực nên đã thành công.

  8. 捌连liên từ

    mà; mà lại (chỉ sự thay đổi trạng thái)

    中表示情况或状态发生变化biǎoshì qíngkuàng huò zhuàngtài fāshēng biànhuà

而
ér
nhi
BỘ THỦ⽽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu