- 而nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)
mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)
中用来连接两个词或句子yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi
Anh ấy rất thông minh và chăm chỉ.
mà; và; nhưng mà; (nối hai mệnh đề hoặc tính từ)
中用来连接两个词、词组或句子,表示并列关系或转折关系yònglái liánjiē liǎng ge cí、cízǔ huò jùzi,biǎoshì bìngliè guānxi huò zhuǎnzhé guānxi
Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
và; mà; nhưng; rồi
中用来连接词、句子或短语,表示并列、转折或顺序关系yònglái liánjiē cí、jùzi huò duǎnyǔ、biǎoshì bìngliè、zhuǎnzhé huò shùnxù guānxi
Anh ấy rất thông minh còn bạn rất chăm chỉ.
mà; nhưng; và
中表示转折或对比关系的词biǎoshì zhuǎnzhé huò duìbǐ guānxi de cí
Anh ấy rất thông minh, còn bạn thì rất ngốc.
mà; nhưng; và
中表示转折或并列关系的连接词biǎoshì zhuǎnzhé huò bìngliè guānxi de liánjiē cí
Anh ấy rất thông minh còn bạn thì rất ngốc.
mà; nhưng; trong khi đó (chỉ sự tương phản)
Anh ấy rất thông minh, còn tôi thì hơi ngốc.
mà; vì vậy; do đó (biểu thị quan hệ nhân quả)
中表示原因或结果的关系biǎoshì yuányīn huò jiéguǒ de guānxi
Anh ấy rất nỗ lực nên đã thành công.
mà; mà lại (chỉ sự thay đổi trạng thái)
中表示情况或状态发生变化biǎoshì qíngkuàng huò zhuàngtài fāshēng biànhuà
mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)
mà; và; nhưng (liên từ nối các thành phần câu)
中用来连接两个词或句子yònglái liánjiē liǎng ge cí huò jùzi
Anh ấy rất thông minh và chăm chỉ.
mà; và; nhưng mà; (nối hai mệnh đề hoặc tính từ)
中用来连接两个词、词组或句子,表示并列关系或转折关系yònglái liánjiē liǎng ge cí、cízǔ huò jùzi,biǎoshì bìngliè guānxi huò zhuǎnzhé guānxi
Anh ấy thông minh và chăm chỉ.
và; mà; nhưng; rồi
中用来连接词、句子或短语,表示并列、转折或顺序关系yònglái liánjiē cí、jùzi huò duǎnyǔ、biǎoshì bìngliè、zhuǎnzhé huò shùnxù guānxi
Anh ấy rất thông minh còn bạn rất chăm chỉ.
mà; nhưng; và
中表示转折或对比关系的词biǎoshì zhuǎnzhé huò duìbǐ guānxi de cí
Anh ấy rất thông minh, còn bạn thì rất ngốc.
mà; nhưng; và
中表示转折或并列关系的连接词biǎoshì zhuǎnzhé huò bìngliè guānxi de liánjiē cí
Anh ấy rất thông minh còn bạn thì rất ngốc.
mà; nhưng; trong khi đó (chỉ sự tương phản)
Anh ấy rất thông minh, còn tôi thì hơi ngốc.
mà; vì vậy; do đó (biểu thị quan hệ nhân quả)
中表示原因或结果的关系biǎoshì yuányīn huò jiéguǒ de guānxi
Anh ấy rất nỗ lực nên đã thành công.
mà; mà lại (chỉ sự thay đổi trạng thái)
中表示情况或状态发生变化biǎoshì qíngkuàng huò zhuàngtài fāshēng biànhuà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.