总得

总得
zǒngděi
tổng đắc

nhất định phải; cần phải

3 nghĩa#5315
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhất định phải; cần phải

    一定要;必须yīdìng yào;bìxū

    • Bạn phải nói cho tôi biết lý do.

  2. trạng từ

    không thể không; bất đắc dĩ phải

    一定要;必须yīdìng yào;bìxū

    • Bạn phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

  3. trạng từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    一定要;必然会yīdìng yào;bìrán huì

    • Bạn nhất định phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.