Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
/
总得
总得
tổng đắc
nhất định phải; cần phải
3 nghĩa#5315
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất định phải; cần phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
- 。
Bạn phải nói cho tôi biết lý do.
- 貳副trạng từ
không thể không; bất đắc dĩ phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
- 。
Bạn phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
- 參副trạng từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中一定要;必然会yīdìng yào;bìrán huì
- 。
Bạn nhất định phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
总得
Phồn thể總得
tổng đắc
nhất định phải; cần phải
3 nghĩa#5315
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất định phải; cần phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
- 。
Bạn phải nói cho tôi biết lý do.
- 貳副trạng từ
không thể không; bất đắc dĩ phải
中一定要;必须yīdìng yào;bìxū
- 。
Bạn phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
- 參副trạng từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
中一定要;必然会yīdìng yào;bìrán huì
- 。
Bạn nhất định phải nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù