Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无需
无需
vô nhu
không cần; không cần thiết
1 nghĩa#8226
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không cần; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào; búbì
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
无需
Phồn thể無需
vô nhu
không cần; không cần thiết
1 nghĩa#8226
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không cần; không cần thiết
中不需要;不必bù xūyào; búbì
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.