会合

会合
huì
hội hợp

gặp nhau; hội tụ; giao nhau

6 nghĩa#7380
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp nhau; hội tụ; giao nhau

    两个或多个人或物在某处相聚liǎng gè huò duō ge rén huò wù zài mǒu chǔ xiāng jù

    • Chúng tôi hẹn gặp nhau ở quán cà phê.

  2. động từ

    hội tụ; gặp gỡ; tập hợp lại

    两个或多个人、队伍等在某处相聚在一起liǎng gè huò duō gè rén、duìwǔ děng zài mǒu chù xiāngjù zài yīqǐ

    • Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.

  3. động từ

    hợp lưu; hội tụ; gặp nhau

    几股水流或人群聚集在一起jī gǔ shuǐliú huò rénqún jùjí zài yīqǐ

    • Chúng ta gặp nhau ở nhà ga.

  4. động từ

    gộp lại; sáp nhập; hợp nhất

    两个或多个人或物聚集在一起。liǎng gè huò duō gè rén huò wù jùjí zài yīqǐ

    • Chúng ta sẽ gặp nhau ở đó.

  5. động từ

    gặp mặt và trò chuyện; hội đàm trực tiếp

    两个或多个人在一起见面liǎng ge huò duō ge rén zài yīqǐ jiànmiàn

  6. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

    两个或多个人、物体或群体在同一地点相遇或聚集liǎng ge huò duō ge rén、wù tǐ huò qún tǐ zài tóng yī dì diǎn xiāng yù huò jù jí

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.