地点

地点
diǎn
địa điểm

địa điểm; nơi chốn

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#1902Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa điểm; nơi chốn

    某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ

    • Địa điểm này rất yên tĩnh.

    • Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.

  2. danh từ

    địa điểm; địa danh; nơi chốn

    某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ

    • Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.

  3. danh từ

    địa điểm; nơi chốn; vị trí

    某个地方;某个场所mǒu gè dì fang; mǒu gè chǎng suǒ

    • Chúng tôi chọn quán cà phê làm nơi gặp mặt.

  4. danh từ

    địa điểm; nơi chốn

    某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ

    • Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.