Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
地点
địa điểm; nơi chốn
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Địa điểm này rất yên tĩnh.
- 。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
- 貳名danh từ
địa điểm; địa danh; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
- 參名danh từ
địa điểm; nơi chốn; vị trí
中某个地方;某个场所mǒu gè dì fang; mǒu gè chǎng suǒ
- 。
Chúng tôi chọn quán cà phê làm nơi gặp mặt.
- 肆名danh từ
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi họp.
解字
GIẢI TỰđịa điểm; nơi chốn
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Địa điểm này rất yên tĩnh.
- 。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
- 貳名danh từ
địa điểm; địa danh; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi gặp mặt.
- 參名danh từ
địa điểm; nơi chốn; vị trí
中某个地方;某个场所mǒu gè dì fang; mǒu gè chǎng suǒ
- 。
Chúng tôi chọn quán cà phê làm nơi gặp mặt.
- 肆名danh từ
địa điểm; nơi chốn
中某个具体的位置或场所mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò chǎngsuǒ
- 。
Chúng tôi vẫn chưa xác định được nơi họp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc