召集

召集
zhào
triệu tập

triệu tập; triệu họp

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6055
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    triệu tập; triệu họp

    把人聚集在一起,举行会议或活动bǎ rén jùjí zài yīqǐ, jǔxíng huìyì huò huódòng

    • Chúng tôi triệu tập mọi người họp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.