任意
tùy ý; tùy thích; bất kỳ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tùy ý; tùy thích; bất kỳ
中按照自己的想法或意愿做,不受限制ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìyuàn zuò, búshòu xiànzhì
- 。
Bạn có thể tùy ý lựa chọn.
- 貳副trạng từ
tùy ý; tùy tiện; bất kỳ
中不受限制;想怎样就怎样búshòu xiànzhì;xiǎng zěnyàng jiù zěnyàng
- 參形tính từ
bất kỳ; bất cứ
中不受限制,随便选择的búshòu xiànzhì, suíbiàn xuǎnzé de
- 。
Bạn có thể tùy ý lựa chọn.
- 肆形tính từ
lộn xộn; loạn; tùy tiện
中按照自己的意思,不受限制ànzhào zìjǐ de yìsi, búshòu xiànzhì
- 。
Anh ấy rất tùy tiện.
tùy ý; tùy thích; bất kỳ
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tùy ý; tùy thích; bất kỳ
中按照自己的想法或意愿做,不受限制ànzhào zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìyuàn zuò, búshòu xiànzhì
- 。
Bạn có thể tùy ý lựa chọn.
- 貳副trạng từ
tùy ý; tùy tiện; bất kỳ
中不受限制;想怎样就怎样búshòu xiànzhì;xiǎng zěnyàng jiù zěnyàng
- 參形tính từ
bất kỳ; bất cứ
中不受限制,随便选择的búshòu xiànzhì, suíbiàn xuǎnzé de
- 。
Bạn có thể tùy ý lựa chọn.
- 肆形tính từ
lộn xộn; loạn; tùy tiện
中按照自己的意思,不受限制ànzhào zìjǐ de yìsi, búshòu xiànzhì
- 。
Anh ấy rất tùy tiện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại