Tới nội dung chính

特意

特意
tèyì
đặc ý

cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8521
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)

    中为了某个目的而故意做某事wèile mǒuges mùdì érguòyì zuò mǒushì

    • 。

      Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.

  2. 貳副trạng từ

    cố ý; có chủ ý; có ý định

    中故意地、有目的地做某事gùyì de、yǒu mùdì de zuò mǒu shì

    • 。

      Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.

特
tè
đặc
BỘ THỦ⽜
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu