Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特意
特意
đặc ý
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
中为了某个目的而故意做某事wèile mǒuges mùdì érguòyì zuò mǒushì
- 。
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.
- 貳副trạng từ
cố ý; có chủ ý; có ý định
中故意地、有目的地做某事gùyì de、yǒu mùdì de zuò mǒu shì
- 。
Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
特意
Phồn thể特
đặc ý
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#8521
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cố ý; đặc biệt; chuyên môn (làm gì đó với mục đích rõ ràng)
中为了某个目的而故意做某事wèile mǒuges mùdì érguòyì zuò mǒushì
- 。
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.
- 貳副trạng từ
cố ý; có chủ ý; có ý định
中故意地、有目的地做某事gùyì de、yǒu mùdì de zuò mǒu shì
- 。
Tôi đặc biệt chuẩn bị cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót