Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严格
严格
nghiêm cách
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5309
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
中要求很高,不允许有错误或不符合标准的yāoqiú hěn gāo, búyǔnxǔ yǒu cuòwù huò búfúhé biāozhǔn de
- 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
严格
Phồn thể嚴格
nghiêm cách
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#5309
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc; chặt chẽ; nghiêm ngặt
中要求很高,不允许有错误或不符合标准的yāoqiú hěn gāo, búyǔnxǔ yǒu cuòwù huò búfúhé biāozhǔn de
- 。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.