随机

随机
suí
tuỳ cơ

ngẫu nhiên; tùy cơ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10645
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngẫu nhiên; tùy cơ

    按照偶然情况而定,没有规律的ànzhào ǒurán qíngkuàng érding, méiyǒu guīlǜ de

    • Trò chơi này là ngẫu nhiên.

  2. trạng từ

    ngẫu nhiên; tùy cơ ứng biến

    根据情况或环境自然发生,不按计划gēnjù qíngkuàng huò huanjìng zìrán fāshēng, búàn àn jìhuà

    • Chúng tôi ứng biến tùy cơ.

  3. tính từ

    linh hoạt; thích nghi; biến thông

    不按照固定规律或计划,而是凭临时情况决定的bù ànzhào gùdìng guīlǜ huò jìhuà, érshì píng linshí qíngkuàng juéding de

    • Anh ấy là một người ứng biến linh hoạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.