Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
随机
ngẫu nhiên; tùy cơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngẫu nhiên; tùy cơ
中按照偶然情况而定,没有规律的ànzhào ǒurán qíngkuàng érding, méiyǒu guīlǜ de
- 。
Trò chơi này là ngẫu nhiên.
- 貳副trạng từ
ngẫu nhiên; tùy cơ ứng biến
中根据情况或环境自然发生,不按计划gēnjù qíngkuàng huò huanjìng zìrán fāshēng, búàn àn jìhuà
- 。
Chúng tôi ứng biến tùy cơ.
- 參形tính từ
linh hoạt; thích nghi; biến thông
中不按照固定规律或计划,而是凭临时情况决定的bù ànzhào gùdìng guīlǜ huò jìhuà, érshì píng linshí qíngkuàng juéding de
- 。
Anh ấy là một người ứng biến linh hoạt.
解字
GIẢI TỰngẫu nhiên; tùy cơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngẫu nhiên; tùy cơ
中按照偶然情况而定,没有规律的ànzhào ǒurán qíngkuàng érding, méiyǒu guīlǜ de
- 。
Trò chơi này là ngẫu nhiên.
- 貳副trạng từ
ngẫu nhiên; tùy cơ ứng biến
中根据情况或环境自然发生,不按计划gēnjù qíngkuàng huò huanjìng zìrán fāshēng, búàn àn jìhuà
- 。
Chúng tôi ứng biến tùy cơ.
- 參形tính từ
linh hoạt; thích nghi; biến thông
中不按照固定规律或计划,而是凭临时情况决定的bù ànzhào gùdìng guīlǜ huò jìhuà, érshì píng linshí qíngkuàng juéding de
- 。
Anh ấy là một người ứng biến linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)