任何
任何
nhiệm hà
bất kỳ; bất cứ; mọi
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#242
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
bất kỳ; bất cứ; mọi
中不管是哪一个、哪一种,都可以;全部的búguǎn shì nǎ yī gè、nǎ yī zhǒng,dōu kěyǐ;quánbù de
- ?
Bạn có bất kỳ câu hỏi nào không?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- 。
Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- 。
Tom không có lấy bất cứ ai.
Đang tải…
任何
Phồn thể任
nhiệm hà
bất kỳ; bất cứ; mọi
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#242
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
bất kỳ; bất cứ; mọi
中不管是哪一个、哪一种,都可以;全部的búguǎn shì nǎ yī gè、nǎ yī zhǒng,dōu kěyǐ;quánbù de
- ?
Bạn có bất kỳ câu hỏi nào không?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- 。
Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.
- ,。
Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.
- 。
Tom không có lấy bất cứ ai.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại