交通

交通
jiāotōng
giao thông

giao thông; giao thông vận tải

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#5648
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao thông; giao thông vận tải

    车辆、行人等在道路上运动的情况chēliàng、xíngrén děng zài dàolù shang yùndòng de qíngkuàng

    • Giao thông ở đây rất tiện lợi.

  2. danh từ

    giao thông; vận tải

    运送人或货物的方式和系统yùnsòng rén huò huòwù de fāngshì hé xìtǒng

    • Giao thông ở Bắc Kinh rất tiện lợi.

  3. danh từ

    giao thông; giao thông vận tải

    人和物品往来的通道和方式,如道路、铁路、航运等rén hé wùpǐn wǎnglái de tōngdào hé fāngshì、rú dàolù、tiělù、háng yùn děng

  4. danh từ

    giao thông; liên lạc

    运输人员和货物的方式和系统yùnshū rényuán hé huòwù de fāngshì hé xìtǒng

  5. động từ

    giao thông; giao thông vận tải

    (道路、运输等)连接、相通dàolù、yùnshū děng liánjiē、xiāngtōng

    • Giao thông ở đây rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.