Tới nội dung chính

拉动

拉动
lādòng
lạp động

thúc đẩy; kéo (tăng trưởng kinh tế)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37874
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thúc đẩy; kéo (tăng trưởng kinh tế)

    • 。

      Chính sách của chính phủ đã thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

  2. 貳动động từ

    thúc đẩy; kéo kích (nhu cầu, tăng trưởng...)

    • 。

      Anh ấy đã thúc đẩy cả đội.

  3. 參动động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    • 。

      Anh ấy đã kéo cánh cửa.

拉
lā
lạp
BỘ THỦ⼿
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu