扶持

扶持
chí
phò trì

giúp đỡ; hỗ trợ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#29571
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    • Họ giúp đỡ lẫn nhau.

  2. động từ

    hỗ trợ; phụ tá

    • Họ hỗ trợ lẫn nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.