选举

选举
xuǎn
tuyển cử

bầu cử; tuyển cử

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4376Lượng từ 个 / 次
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu cử; tuyển cử

    通过投票选出代表或领导人的活动tōngguò tóupiào xuǎnchū dàibiǎo huò lǐngdǎorén de huódòng

    • Cuộc bầu cử lần này rất quan trọng.

  2. động từ

    bầu; cử; đề cử

    通过投票决定谁做领导或代表tōngguò tóupiào juéding shéi zuò lǐngdǎo huò dàibiǎo

    • Chúng tôi bầu anh ấy làm chủ tịch.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.