谈判
đàm phán; thương lượng
NGHĨA
- 壹动động từ
đàm phán; thương lượng
中两个或多个人为了达到协议而进行的讨论liǎng ge huò duōgè rén wèile dádào xiéyì érjìnxíng de tǎolùn
- 。
Chúng tôi đang đàm phán.
- 貳动động từ
đàm phán; thương lượng
中双方为了达成协议而进行的讨论shuāngfāng wèile dádào xiéyì érjìn xìngde tǎolùn
- 參动động từ
đàm phán; thương lượng
中双方进行讨论以达成协议的活动shuāngfāng jìnxíng tǎolùn yǐ dádchéng xiéyì de huódòng
- 肆动động từ
đàm phán; thương lượng
中两个人或团体之间进行的讨论和商议liǎng gè rén huò tuántǐ zhī jiān jìnxíng de tǎolùn hé shāngyì
đàm phán; thương lượng
NGHĨA
- 壹动động từ
đàm phán; thương lượng
中两个或多个人为了达到协议而进行的讨论liǎng ge huò duōgè rén wèile dádào xiéyì érjìnxíng de tǎolùn
- 。
Chúng tôi đang đàm phán.
- 貳动động từ
đàm phán; thương lượng
中双方为了达成协议而进行的讨论shuāngfāng wèile dádào xiéyì érjìn xìngde tǎolùn
- 參动động từ
đàm phán; thương lượng
中双方进行讨论以达成协议的活动shuāngfāng jìnxíng tǎolùn yǐ dádchéng xiéyì de huódòng
- 肆动động từ
đàm phán; thương lượng
中两个人或团体之间进行的讨论和商议liǎng gè rén huò tuántǐ zhī jiān jìnxíng de tǎolùn hé shāngyì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]