谈判

谈判
tánpàn
đàm phán

đàm phán; thương lượng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#4271Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàm phán; thương lượng

    两个或多个人为了达到协议而进行的讨论liǎng ge huò duōgè rén wèile dádào xiéyì érjìnxíng de tǎolùn

    • Chúng tôi đang đàm phán.

  2. động từ

    đàm phán; thương lượng

    双方为了达成协议而进行的讨论shuāngfāng wèile dádào xiéyì érjìn xìngde tǎolùn

  3. động từ

    đàm phán; thương lượng

    双方进行讨论以达成协议的活动shuāngfāng jìnxíng tǎolùn yǐ dádchéng xiéyì de huódòng

  4. động từ

    đàm phán; thương lượng

    两个人或团体之间进行的讨论和商议liǎng gè rén huò tuántǐ zhī jiān jìnxíng de tǎolùn hé shāngyì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.