- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
đàm phán; thương lượng
đàm phán; thương lượng
中两个或多个人为了达到协议而进行的讨论liǎng ge huò duōgè rén wèile dádào xiéyì érjìnxíng de tǎolùn
Chúng tôi đang đàm phán.
đàm phán; thương lượng
中双方为了达成协议而进行的讨论shuāngfāng wèile dádào xiéyì érjìn xìngde tǎolùn
đàm phán; thương lượng
中双方进行讨论以达成协议的活动shuāngfāng jìnxíng tǎolùn yǐ dádchéng xiéyì de huódòng
đàm phán; thương lượng
中两个人或团体之间进行的讨论和商议liǎng gè rén huò tuántǐ zhī jiān jìnxíng de tǎolùn hé shāngyì
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
đàm phán; thương lượng
đàm phán; thương lượng
中两个或多个人为了达到协议而进行的讨论liǎng ge huò duōgè rén wèile dádào xiéyì érjìnxíng de tǎolùn
Chúng tôi đang đàm phán.
đàm phán; thương lượng
中双方为了达成协议而进行的讨论shuāngfāng wèile dádào xiéyì érjìn xìngde tǎolùn
đàm phán; thương lượng
中双方进行讨论以达成协议的活动shuāngfāng jìnxíng tǎolùn yǐ dádchéng xiéyì de huódòng
đàm phán; thương lượng
中两个人或团体之间进行的讨论和商议liǎng gè rén huò tuántǐ zhī jiān jìnxíng de tǎolùn hé shāngyì
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.