成全
成全
thành toàn
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
5 nghĩa#16970
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
- 。
Tôi sẽ giúp bạn thực hiện ước mơ.
- 貳动động từ
thành toàn; giúp người đạt được (điều mong muốn)
- 參动động từ
thành toàn; tác thành; giúp hoàn thành
- 。
Tôi sẽ thành toàn ước muốn của bạn.
- 肆动động từ
giúp thành tựu; tác thành; thành toàn
- 伍动động từ
hoàn tất; xong; kết thúc
- 。
Tôi sẽ hoàn thành mong muốn của bạn.
Đang tải…
成全
Phồn thể成
thành toàn
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
5 nghĩa#16970
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giúp đỡ (ai đó) đạt được mục đích; thành toàn
- 。
Tôi sẽ giúp bạn thực hiện ước mơ.
- 貳动động từ
thành toàn; giúp người đạt được (điều mong muốn)
- 參动động từ
thành toàn; tác thành; giúp hoàn thành
- 。
Tôi sẽ thành toàn ước muốn của bạn.
- 肆动động từ
giúp thành tựu; tác thành; thành toàn
- 伍动động từ
hoàn tất; xong; kết thúc
- 。
Tôi sẽ hoàn thành mong muốn của bạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; mình
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao