Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
阜新蒙古族自治县
阜新蒙古族自治县
phụ tân mông cổ tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị Mông Cổ Phụ Tân, thuộc thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị Mông Cổ Phụ Tân, thuộc thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Phụ Tân nằm ở tỉnh Liêu Ninh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
阜新蒙古族自治县
Phồn thể阜新蒙古族自治縣
phụ tân mông cổ tộc tự trị huyện
Huyện Tự trị Mông Cổ Phụ Tân, thuộc thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huyện Tự trị Mông Cổ Phụ Tân, thuộc thành phố Phụ Tân, Liêu Ninh
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Phụ Tân nằm ở tỉnh Liêu Ninh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)