Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间充质干细胞
间充质干细胞
gian sung chất cán tế bào
tế bào gốc trung mô (MSC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào gốc trung mô (MSC)
- 。
Tế bào gốc trung mô rất quan trọng trong y học tái tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
间充质干细胞
Phồn thể間充質幹細胞
gian sung chất cán tế bào
tế bào gốc trung mô (MSC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tế bào gốc trung mô (MSC)
- 。
Tế bào gốc trung mô rất quan trọng trong y học tái tạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)HỘI Ý
- 允doãn(cho phép, thích hợp)HÌNH THANH
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp