间充质干细胞

间充质干细胞
jiānchōngzhìgànbāo
gian sung chất cán tế bào

tế bào gốc trung mô (MSC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào gốc trung mô (MSC)

    • Tế bào gốc trung mô rất quan trọng trong y học tái tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.