Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
闪亮
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
中发出强烈光芒;很明亮;引人注目fāchū qiángliè guāngmáng;hěn míngliàng;yǐnrén zhùmù
- 。
Đôi mắt cô ấy lấp lánh.
- 貳形tính từ
lấp lánh; sáng rực
中发出明亮的光;闪闪发光fāchū míngliàng de guāng;shǎnshǎn fāguāng
- 。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 參动động từ
lấp lánh; sáng chói
中发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng
- 。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 肆动động từ
lấp lánh; sáng lóe
中发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng
- 伍形tính từ
sáng bóng; sáng chói (khẩu)
中发出光彩、明亮耀眼的样子fāchū guāngcǎi、míngliàng yàoyǎn de yàngzi
解字
GIẢI TỰrực rỡ; sáng chói; chói lọi
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ; sáng chói; chói lọi
中发出强烈光芒;很明亮;引人注目fāchū qiángliè guāngmáng;hěn míngliàng;yǐnrén zhùmù
- 。
Đôi mắt cô ấy lấp lánh.
- 貳形tính từ
lấp lánh; sáng rực
中发出明亮的光;闪闪发光fāchū míngliàng de guāng;shǎnshǎn fāguāng
- 。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 參动động từ
lấp lánh; sáng chói
中发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng
- 。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 肆动động từ
lấp lánh; sáng lóe
中发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng
- 伍形tính từ
sáng bóng; sáng chói (khẩu)
中发出光彩、明亮耀眼的样子fāchū guāngcǎi、míngliàng yàoyǎn de yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp