Tới nội dung chính

闪亮

闪亮
shǎnliàng
thiểm lượng

rực rỡ; sáng chói; chói lọi

5 nghĩa#9966
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rực rỡ; sáng chói; chói lọi

    中发出强烈光芒;很明亮;引人注目fāchū qiángliè guāngmáng;hěn míngliàng;yǐnrén zhùmù

    • 。

      Đôi mắt cô ấy lấp lánh.

  2. 貳形tính từ

    lấp lánh; sáng rực

    中发出明亮的光;闪闪发光fāchū míngliàng de guāng;shǎnshǎn fāguāng

    • 。

      Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  3. 參动động từ

    lấp lánh; sáng chói

    中发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng

    • 。

      Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  4. 肆动động từ

    lấp lánh; sáng lóe

    中发出明亮的光fāchū míngliàng de guāng

  5. 伍形tính từ

    sáng bóng; sáng chói (khẩu)

    中发出光彩、明亮耀眼的样子fāchū guāngcǎi、míngliàng yàoyǎn de yàngzi

闪
shǎn
thiểm
BỘ THỦ⾨
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu