闪光

闪光
shǎnguāng
thiểm quang

ánh chớp; tia sáng lóe; (bóng) tỏa sáng

1 nghĩa#12547
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ánh chớp; tia sáng lóe; (bóng) tỏa sáng

    发出强烈而短暂的光fāchū qiángliè érduǎnzàn de guāng

    • Máy ảnh đã nháy đèn flash.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.