Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
明亮
明亮
minh lượng
sáng; sáng sủa; rực rỡ
HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9001
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng; sáng sủa; rực rỡ
中光线充足,很亮;不黑暗guāngxiàn chōngzú, hěn liàng; bù hēi'àn
- 。
Ngôi sao này rất sáng.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中光线充足、很亮的guāngxiàn chōngzú、hěn liàng de
- 。
Căn phòng này rất sáng.
- 參形tính từ
sáng bóng; sáng chói
中光线充足,很亮guāngxiàn chōngzú, hěn liàng
- 肆动động từ
sáng; sáng sủa; rõ ràng
中变得光亮、清晰biàn de guāng liàng、qīng xī
- 。
Trời dần dần sáng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- lượng đường · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- quang lượng · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- sưởng lượng · rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ
- bỉnh · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- xán lạn · lấp lánh; loé sáng
- sảng · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- liễu · (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- thiểm lượng · rực rỡ; sáng chói; chói lọi
明亮
Phồn thể明
minh lượng
sáng; sáng sủa; rực rỡ
HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9001
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng; sáng sủa; rực rỡ
中光线充足,很亮;不黑暗guāngxiàn chōngzú, hěn liàng; bù hēi'àn
- 。
Ngôi sao này rất sáng.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rộng rãi và sáng
中光线充足、很亮的guāngxiàn chōngzú、hěn liàng de
- 。
Căn phòng này rất sáng.
- 參形tính từ
sáng bóng; sáng chói
中光线充足,很亮guāngxiàn chōngzú, hěn liàng
- 肆动động từ
sáng; sáng sủa; rõ ràng
中变得光亮、清晰biàn de guāng liàng、qīng xī
- 。
Trời dần dần sáng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- lượng đường · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- quang lượng · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- sưởng lượng · rộng rãi và sáng sủa; (bóng) thấu suốt; sáng tỏ
- bỉnh · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- xán lạn · lấp lánh; loé sáng
- sảng · sáng sủa; rộng rãi và sáng
- liễu · (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- thiểm lượng · rực rỡ; sáng chói; chói lọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung