明亮

明亮
míngliàng
minh lượng

sáng; sáng sủa; rực rỡ

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9001
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng; sáng sủa; rực rỡ

    光线充足,很亮;不黑暗guāngxiàn chōngzú, hěn liàng; bù hēi'àn

    • Ngôi sao này rất sáng.

  2. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    光线充足、很亮的guāngxiàn chōngzú、hěn liàng de

    • Căn phòng này rất sáng.

  3. tính từ

    sáng bóng; sáng chói

    光线充足,很亮guāngxiàn chōngzú, hěn liàng

  4. động từ

    sáng; sáng sủa; rõ ràng

    变得光亮、清晰biàn de guāng liàng、qīng xī

    • Trời dần dần sáng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.