闪耀

闪耀
shǎnyào
thiểm diệu

lấp lánh; tỏa sáng

4 nghĩa#9197
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp lánh; tỏa sáng

    发出明亮的光;照得很亮fāchū míngliàng de guāng; zhào de hěn liàng

    • Những ngôi sao đang lấp lánh.

  2. động từ

    lấp lánh; lóng lánh

    发出耀眼的光fāchū yàoyǎn de guāng

  3. động từ

    phát sáng; tỏa sáng

    发出强烈的光;明亮而引人注目fāchū qiángliè de guāng;míngliàng érqiě yǐnrén zhùmù

    • Những ngôi sao đang toả sáng.

  4. động từ

    lóe ra; loé sáng; lách ra nhanh

    发出闪闪的光;很明亮fāchū shǎnshǎn de guāng; hěn míngliàng

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.