Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
登场
lên sân; ra sân; lên sân khấu
NGHĨA
- 壹动động từ
lên sân; ra sân; lên sân khấu
中演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdì shang
- 。
Anh ấy đã nhận được tràng pháo tay ngay lần đầu tiên lên sân khấu.
- 貳动động từ
xuất hiện; lên sân khấu
中出现在舞台或公众面前chūxiàn zài wǔtái huò gōngzhòng miànqián
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
- 參动động từ
xuất hiện; ra mắt
中出现在舞台上或公开场合chūxiàn zài wǔtái shang huò gōngkāi chǎnghé
- !
Sản phẩm mới đã ra mắt!
解字
GIẢI TỰlên sân; ra sân; lên sân khấu
NGHĨA
- 壹动động từ
lên sân; ra sân; lên sân khấu
中演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdì shang
- 。
Anh ấy đã nhận được tràng pháo tay ngay lần đầu tiên lên sân khấu.
- 貳动động từ
xuất hiện; lên sân khấu
中出现在舞台或公众面前chūxiàn zài wǔtái huò gōngzhòng miànqián
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
- 參动động từ
xuất hiện; ra mắt
中出现在舞台上或公开场合chūxiàn zài wǔtái shang huò gōngkāi chǎnghé
- !
Sản phẩm mới đã ra mắt!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.