登场

登场
dēngchǎng
đăng trường

lên sân; ra sân; lên sân khấu

3 nghĩa#11071
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên sân; ra sân; lên sân khấu

    演员或运动员出现在舞台或比赛场地上yǎnyuán huò yùndòngyuán chūxiàn zài wǔtái huò bǐsài chǎngdì shang

    • Anh ấy đã nhận được tràng pháo tay ngay lần đầu tiên lên sân khấu.

  2. động từ

    xuất hiện; lên sân khấu

    出现在舞台或公众面前chūxiàn zài wǔtái huò gōngzhòng miànqián

    • Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.

  3. động từ

    xuất hiện; ra mắt

    出现在舞台上或公开场合chūxiàn zài wǔtái shang huò gōngkāi chǎnghé

    • Sản phẩm mới đã ra mắt!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.