Tới nội dung chính

暗淡

暗淡
àndàn
ám đạm

mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

2 nghĩa#38432
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

    • 。

      Ánh sáng trong phòng mờ ảo.

  2. 貳形tính từ

    mờ nhạt; u ám; ảm đạm

    • 。

      Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.

暗
àn
ám
BỘ THỦ⽇
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu