暗淡

暗淡
àndàn
ám đạm

mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

2 nghĩa#38432
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)

    • Ánh sáng trong phòng mờ ảo.

  2. tính từ

    mờ nhạt; u ám; ảm đạm

    • Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.