避其锐气,击其惰归

避其锐气,击其惰归
ruì,duòguī

Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]

    • Tránh lúc địch mạnh, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.