- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh lúc địch mạnh, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh nhuệ khí của địch khi còn hăng, đánh khi địch mệt mỏi rút lui [thành ngữ]
Tránh lúc địch mạnh, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.