Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事故
事故
sự cố
tai nạn; sự cố
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2627Lượng từ 桩 / 次 / 起
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn; sự cố
中意外发生的坏事;不期望的灾难yìwài fāshēng de huàishì; búqīwàng de zāinàn
- 。
Anh ấy gặp một tai nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
LIÊN QUAN
事故
Phồn thể事
sự cố
tai nạn; sự cố
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2627Lượng từ 桩 / 次 / 起
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai nạn; sự cố
中意外发生的坏事;不期望的灾难yìwài fāshēng de huàishì; búqīwàng de zāinàn
- 。
Anh ấy gặp một tai nạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.