事故

事故
shì
sự cố

tai nạn; sự cố

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2627Lượng từ 桩 / 次 / 起
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn; sự cố

    意外发生的坏事;不期望的灾难yìwài fāshēng de huàishì; búqīwàng de zāinàn

    • Anh ấy gặp một tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.