回避

回避
huí
hồi tị

tránh né; né tránh; lảng tránh

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#8619
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh né; né tránh; lảng tránh

    故意不去接触或处理某事gùyì búqù jiēchù huò chǔlǐ mǒushì

    • Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.

  2. động từ

    né tránh; lảng tránh; tránh né

    故意不正面处理或面对某个问题、责任或话题gùyì búzhèngmiàn chǔlǐ huò miànduì mǒugè wèntí、zérèn huò huàtí

  3. động từ

    tránh ra; né tránh

    故意不接近或不理睬某人或某事gùyì bújiējìn huò búlǐcǎi mǒurén huò mǒushì

    • Anh ấy luôn tránh mặt tôi.

  4. động từ

    né tránh; tránh né; (pháp lý) từ chối tham gia (do xung đột lợi ích)

    不愿意面对或处理某事;拒绝参加búyuànyìnián miànduì huò chǔlǐ mǒushì;jùjuéi cānjiā

    • Anh ấy nên tránh vấn đề này.

  5. động từ

    tránh né; né tránh; hồi tị

  6. động từ

    tách ra; thoát ra; rút khỏi

    不参与;离开;躲避bù cānnyù;líkāi;duǒbì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.