Tới nội dung chính

遭受

遭受
zāoshòu
tao thọ

chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4651
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)

    中经历不幸或痛苦的事jīnglì búxìng huòzhě téngtòng de shì

    • 。

      Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.

遭
zāo
tao
BỘ THỦ⾡
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu