遭受

遭受
zāoshòu
tao thọ

chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4651
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)

    经历不幸或痛苦的事jīnglì búxìng huòzhě téngtòng de shì

    • Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.