Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
遭受
遭受
tao thọ
chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4651
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)
中经历不幸或痛苦的事jīnglì búxìng huòzhě téngtòng de shì
- 。
Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
遭受
Phồn thể遭
tao thọ
chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#4651
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)
中经历不幸或痛苦的事jīnglì búxìng huòzhě téngtòng de shì
- 。
Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi