蒙受

蒙受
méngshòu
mông thọ

gánh chịu; chịu đựng (thiệt hại, oan khuất...)

2 nghĩa#36644
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh chịu; chịu đựng (thiệt hại, oan khuất...)

    • Anh ấy đã phải chịu một tổn thất lớn.

  2. động từ

    chịu đựng; chịu khổ; khổ sở

    • Anh ấy đã chịu một tổn thất lớn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.