免于

免于
miǎn
miễn vu

được miễn; thoát khỏi

2 nghĩa#14721
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được miễn; thoát khỏi

    不用遭受或经历某事búyòng zāoshòu huò jīnglì mǒushì

    • Anh ấy được miễn phạt.

  2. động từ

    được miễn; thoát khỏi

    不用遭受或经历某事búyòng zāoshòu huò jīnglì mǒushì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.