挫折

挫折
cuòzhé
toả chiết

thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)11 nghĩa#14384
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thất bại; thất vọng; trở ngại; vấp ngã

    遇到困难或失败而感到失望yù dào kùnnan huò shībài ér gǎndào shīwàng

    • Anh ấy đã gặp rất nhiều thất bại.

  2. danh từ

    thất vọng; hụt hẫng; mất mát

    遇到困难或失败而感到难受yùdào kùnnan huò shībài érjiǔ gǎndào nánshòu

    • Anh ấy đã trải qua nhiều thất bại.

  3. danh từ

    thất bại; thua cuộc

    失败或遇到困难shībài huò yùdào kùnnan

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều thất bại.

  4. danh từ

    bị thất bại; bị vấp ngã; chịu thất bại

    经历失败或困难的情况jīnglì shībài huò kùnnan de qíngkuàng

  5. động từ

    thất bại; trở ngại; nản lòng

    遇到困难而感到失望或灰心yùdào kùnnan érhuàndào shīwàng huòhuīxīn

    • Đừng để thất bại đánh gục bạn.

  6. động từ

    thất bại; trở ngại; vấp váp

    遇到困难而失败或停止yùdào kùnnan érshībài huò tíngzhǐ

    • Đừng sợ thất bại.

  7. động từ

    làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí

    使人失去信心和勇气;让人感到失败shǐ rén shīqù xìnxin hé yǒngqì; ràng rén gǎndào shībài

    • Đừng vì thất bại mà bỏ cuộc.

  8. danh từ

    ngược chiều; đảo chiều; phản hướng

    遭遇失败或困难;不能顺利发展zāoyù shībài huò kùnnan; búnéng shùnlì fāzhǎn

  9. động từ

    chọc; đâm; thủng; (bóng) vạch trần

    使锐利的东西变钝;失败或受伤害shǐ ruìlì de dōngxi biàn dùn; shībài huò shòu shānghài

    • Anh ấy đã làm hỏng kế hoạch của tôi.

  10. động từ

    khuất phục; chế ngự; phục (nằm xuống; ẩn náu)

    使人感到失败或困难的事情shǐ rén gǎndào shībài huò kùnnan de shìqing

    • Anh ấy đã làm thất bại kế hoạch của kẻ thù.

  11. 11danh từ

    chỉ trích; thất bại

    遇到困难或失败的经历yùdào kùnnan huòzhě shībài de jīnglì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.