遭到

遭到
zāodào
tao đáo

bị; gặp phải (điều không may)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3737
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị; gặp phải (điều không may)

    经历不幸的事情jīnglì búxìng de shìqing

    • Anh ấy đã gặp một thất bại.

  2. động từ

    chịu đựng; chịu khổ; khổ sở

    经历不好的事情,感到困苦或受伤害jīnglì búhǎo de shìqing, gǎndào kùnkǔ huò shòushānghài

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.