Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
/
遭到
遭到
tao đáo
bị; gặp phải (điều không may)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị; gặp phải (điều không may)
中经历不幸的事情jīnglì búxìng de shìqing
- 。
Anh ấy đã gặp một thất bại.
- 貳动động từ
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
中经历不好的事情,感到困苦或受伤害jīnglì búhǎo de shìqing, gǎndào kùnkǔ huò shòushānghài
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遭到
Phồn thể遭
tao đáo
bị; gặp phải (điều không may)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị; gặp phải (điều không may)
中经历不幸的事情jīnglì búxìng de shìqing
- 。
Anh ấy đã gặp một thất bại.
- 貳动động từ
chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
中经历不好的事情,感到困苦或受伤害jīnglì búhǎo de shìqing, gǎndào kùnkǔ huò shòushānghài
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi