通用汉字标准交换码

通用汉字标准交换码
TōngyòngHànBiāozhǔnJiāohuàn
thông dụng hán tự tiêu chuẩn giao hoán mã

Bộ mã trao đổi tiêu chuẩn chữ Hán thông dụng (chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986–1992, còn gọi là CNS 11643-1986)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ mã trao đổi tiêu chuẩn chữ Hán thông dụng (chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986–1992, còn gọi là CNS 11643-1986)

    • Mã trao đổi tiêu chuẩn ký tự Hán thông dụng là một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan.

  2. danh từ

    Mã trao đổi tiêu chuẩn chữ Hán thông dụng (viết tắt: Thông Dụng Mã)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.