退休金双轨制

退休金双轨制
tuìxiūjīnshuāngguǐzhì
thoái hưu kim song quỹ chế

chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)(kế thừa)

    • Chế độ lương hưu hai cấp ở Trung Quốc đã bị bãi bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.