养老金双轨制

养老金双轨制
yǎnglǎojīnshuāngguǐzhì
dưỡng lão kim song quỹ chế

chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ lương hưu hai hệ (hệ thống lương hưu song track tại Trung Quốc, phân biệt cán bộ nhà nước và người lao động thông thường)

    • Chế độ lương hưu hai cấp ở Trung Quốc đã bị bãi bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.