进门

进门
jìnmén
tiến môn

bước vào cửa; vào nhà

4 nghĩa#13758
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước vào cửa; vào nhà

    从门外走到门内cóng ménwài zǒu dào ménèi

    • Mời vào.

  2. động từ

    vào; đi vào; tiến vào

    走进去;进入某个地方zǒujìnqu; jìnrù mǒugeè dìfang

  3. động từ

    bước vào cửa; nhập môn (nắm được kiến thức cơ bản)

    开始学习某个领域的基础知识kāishǐ xuéxí mǒugeè lǐngyù de jīchǔ zhīshi

    • Anh ấy vừa mới nhập môn, cái gì cũng không hiểu.

  4. động từ

    bước vào nhà chồng (sau khi kết hôn)

    女人结婚后进入丈夫的家庭nǚrén jiéhūn hòu jìnrù zhàngfu de jiātíng

    • Sau khi cô ấy về nhà chồng, cuộc sống trở nên rất hạnh phúc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tỉnh(giếng nước)HÀI THANH

Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.