撤出

撤出
chèchū
triệt xuất

rút lui; thoát thân; tách mình ra

4 nghĩa#18397
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lui; thoát thân; tách mình ra

    • Quân đội đã rút khỏi thành phố.

  2. động từ

    chia ly; biệt ly

    • Họ đã rời khỏi thành phố này.

  3. động từ

    kéo; gạt (cò súng, cần gạt)

    • Họ quyết định rút quân.

  4. động từ

    lùi; lại; nhưng mà; tuy nhiên

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.