大学

大学
xué
đại học

trường đại học; đại học

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1101Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường đại học; đại học

    高等教育机构,学生在此学习专业知识gāoděng jiàoyù jīgòu, xuésheng zài cǐ xuéxí zhuānyè zhīshi

    • Tôi thích trường đại học của tôi.

    • Cô ấy đang theo học ngành luật tại một trường đại học danh tiếng ở Bắc Kinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.

  2. danh từ

    trường đại học; đại học

    高等教育机构,学生在此学习专业知识gāoděng jiàoyù jīgòu、xuésheng zài cǐ xuéxí zhuānyè zhīshi

    • Tôi đã vào đại học rồi.

    • Cô ấy đã thi đậu vào một trường đại học nổi tiếng.

  3. danh từ

    Đại Học (một trong Tứ Thư của Nho giáo)

    儒家经典著作,四书之一rújiā jīngdiǎn zhùzuò, sì shū zhī yī

    • Đại học là một kinh điển Nho giáo.

    • 《Đại Học》cùng với《Luận Ngữ》đều thuộc Tứ Thư của Nho giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.